Đồng hồ áp suất LiGi không dầu mặt 63 mm chân đứng

Đồng hồ đo áp suất không dầu LiGi mặt Ø63 mm, chân đứng ren 1/4 NPT, dùng để theo dõi áp suất trong hệ thống khí nén, máy móc và đường ống công nghiệp. Sản phẩm sử dụng mặt kính, vỏ thép sơn tĩnh điện và chân ren bằng đồng; có nhiều lựa chọn dải đo từ chân không đến 600 kg/cm².

Đồng hồ áp suất không dầu LiGi Ø63 mm, chân đứng 1/4 NPT

Đồng hồ đo áp suất không dầu LiGi Ø63 mm được sử dụng để theo dõi áp suất trong hệ thống khí nén, máy nén khí, đường ống, bộ lọc và nhiều thiết bị công nghiệp.

Sản phẩm có thiết kế chân đứng với đầu kết nối nằm phía dưới mặt đồng hồ, phù hợp lắp trực tiếp trên đường ống, van, bộ điều áp hoặc cụm thiết bị. Mặt kính trong giúp người vận hành quan sát giá trị áp suất thuận tiện.

Đây là dòng đồng hồ không chứa dầu bên trong, phù hợp với những vị trí có độ rung thấp và áp suất tương đối ổn định. Đồng hồ có đường kính mặt 63 mm, vỏ thép sơn tĩnh điện, chân ren bằng đồng và kết nối ren 1/4 NPT.

Đặc điểm nổi bật

  • Thương hiệu LiGi.
  • Đường kính mặt đồng hồ 63 mm.
  • Thiết kế chân đứng, kết nối phía dưới.
  • Chân ren 1/4 NPT, đường kính ngoài khoảng 13 mm.
  • Đồng hồ không dầu, phù hợp hệ thống ít rung động.
  • Mặt đồng hồ bằng kính, dễ quan sát.
  • Vỏ thép sơn tĩnh điện màu đen.
  • Chân kết nối bằng đồng.
  • Hiển thị đồng thời đơn vị kg/cm² và MPa.
  • Nhiều lựa chọn dải đo áp suất và dải đo chân không.

Thông số kỹ thuật chung

Thông số Giá trị
Nhãn hiệu LiGi
Dòng sản phẩm KK63P
Đường kính mặt 63 mm
Kiểu chân kết nối Chân đứng
Kết nối Ren 1/4 NPT, khoảng 13 mm
Vật liệu chân ren Đồng
Vật liệu vỏ Thép sơn tĩnh điện
Mặt đồng hồ Kính
Chất lỏng bên trong Không dầu
Đơn vị hiển thị kg/cm² và MPa

Bảng mã hàng và dải đo

STT Mã hàng Dải đo kg/cm² Dải đo MPa Chân ren
1 KK63P1 0–1 0–0,1 1/4 NPT
(khoảng 13 mm)
2 KK63P3 0–3 0–0,3
3 KK63P5 0–5 0–0,5
4 KK63P7 0–7 0–0,7
5 KK63P10 0–10 0–1
6 KK63P15 0–15 0–1,5
7 KK63P20 0–20 0–2
8 KK63P25 0–25 0–2,5
9 KK63P30 0–30 0–3
10 KK63P35 0–35 0–3,5
11 KK63P50 0–50 0–5
12 KK63P70 0–70 0–7
13 KK63P100 0–100 0–10
14 KK63P150 0–150 0–15
15 KK63P200 0–200 0–20
16 KK63P250 0–250 0–25
17 KK63P300 0–300 0–30
18 KK63P350 0–350 0–35
19 KK63P400 0–400 0–40
20 KK63P600 0–600 0–60
21 KK63P-76 Dải chân không: -76–0 cmHg
Lưu ý: Dải đo và mã hàng được tổng hợp theo bảng catalogue. Khi đặt hàng, cần kiểm tra dải đo in trên mặt đồng hồ và xác nhận áp suất vận hành thực tế.

Ứng dụng

Đồng hồ áp suất không dầu LiGi Ø63 mm phù hợp sử dụng tại:

  • Hệ thống khí nén trong nhà xưởng.
  • Máy nén khí và bình chứa khí.
  • Bộ lọc, bộ điều áp và cụm FRL.
  • Bơm nước và hệ thống đường ống.
  • Máy móc và dây chuyền sản xuất.
  • Thiết bị có môi trường làm việc ít rung động.
  • Các hệ thống đo áp suất hoặc chân không phù hợp với dải đo.

Hướng dẫn lựa chọn dải đo

Nên chọn dải đo sao cho áp suất vận hành thông thường nằm trong khoảng giữa của thang đo. Không nên để áp suất thường xuyên hoạt động sát giới hạn lớn nhất của đồng hồ.

  • Xác định áp suất vận hành bình thường của hệ thống.
  • Xác định áp suất lớn nhất có thể phát sinh.
  • Chọn dải đo cao hơn áp suất vận hành thực tế một mức phù hợp.
  • Kiểm tra đúng đơn vị kg/cm², MPa hoặc cmHg.
  • Xác nhận đúng kiểu chân đứng và ren kết nối 1/4 NPT.

Ví dụ: hệ thống thường làm việc ở khoảng 5–7 kg/cm² có thể chọn đồng hồ dải 0–10 kg/cm² để thuận tiện quan sát và hạn chế làm việc sát cuối thang đo.

So sánh đồng hồ không dầu và đồng hồ có dầu

Tiêu chí Đồng hồ không dầu Đồng hồ có dầu
Môi trường phù hợp Hệ thống ít rung, áp suất tương đối ổn định Hệ thống có rung hoặc áp suất dao động
Khả năng giảm rung kim Thấp hơn Tốt hơn nhờ dầu glycerin
Giá trị sử dụng Phù hợp nhu cầu đo phổ thông Phù hợp môi trường công nghiệp có rung động

Lưu ý khi lắp đặt

  • Ngắt hoàn toàn áp suất trước khi lắp hoặc tháo đồng hồ.
  • Sử dụng vật liệu làm kín ren phù hợp với môi chất.
  • Dùng dụng cụ siết tại phần lục giác của chân ren.
  • Không dùng tay vặn trực tiếp vào mặt hoặc vỏ đồng hồ.
  • Không để áp suất vượt quá giới hạn của thang đo.
  • Kiểm tra rò rỉ tại vị trí kết nối sau khi cấp áp.
  • Hạn chế lắp tại vị trí rung mạnh hoặc áp suất dao động liên tục.

Tư vấn và báo giá

Khách hàng vui lòng cung cấp dải đo cần sử dụng, môi chất, áp suất vận hành, kích thước chân ren và số lượng cần mua. AIRTECH sẽ hỗ trợ lựa chọn mã đồng hồ phù hợp.

Liên hệ AIRTECH
Hotline/Zalo: 0981 931 525
Website: airtechvietnam.com
Nhãn hiệu

LiGi

Dòng sản phẩm

KK63P

Đường kính mặt

63mm

Kiểu chân

Chân đứng

Chất lỏng giảm chấn

Không dầu

Mặt đồng hồ

Kính

Vật liệu vỏ

Thép sơn tĩnh điện

Kết nối

Ren 1/4 NPT

Đơn vị đo

kg/cm², MPa, PSI tùy phiên bản

Dải đo

-76-0 cmHg, -1-0 mmHg, 0-1 kgf/cm², 0-2 kgf/cm², 0-3 kgf/cm², 0-5 kgf/cm², 0-7 kgf/cm², 0-10 kgf/cm², 0-15 kgf/cm², 0-20 kgf/cm², 0-25 kgf/cm², 0-30 kgf/cm², 0-35 kgf/cm², 0-50 kgf/cm², 0-70 kgf/cm², 0-100 kgf/cm², 0-150 kgf/cm², 0-200 kgf/cm², 0-250 kgf/cm², 0-300 kgf/cm², 0-350 kgf/cm², 0-400 kgf/cm², 0-600 kgf/cm²

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đồng hồ áp suất LiGi không dầu mặt 63 mm chân đứng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm tương tự

Gọi ngay Chat Zalo