Đồng hồ đo áp suất dầu LiGi mặt 63 mm chân đứng

Đồng hồ đo áp suất có dầu LiGi đường kính mặt Ø63 mm, thiết kế chân đứng với kết nối ren 1/4 NPT. Vỏ inox 316SS, mặt kính và dầu glycerin giúp kim chỉ thị ổn định hơn trong môi trường có rung động. Sản phẩm có nhiều dải đo, phù hợp cho hệ thống khí nén, máy móc và thiết bị công nghiệp.

Đồng hồ áp suất có dầu LiGi Ø63 mm, chân đứng 1/4 NPT

Đồng hồ đo áp suất LiGi mặt Ø63 mm được thiết kế với chân kết nối đặt phía dưới, phù hợp lắp trực tiếp trên đường ống, van, bộ lọc khí, máy nén khí và nhiều thiết bị công nghiệp.

Bên trong đồng hồ có chứa dầu glycerin giúp giảm rung kim, hạn chế dao động khi áp suất thay đổi nhanh và hỗ trợ người vận hành đọc giá trị ổn định hơn. Thiết kế này đặc biệt phù hợp với môi trường có rung động, máy móc hoạt động liên tục hoặc hệ thống có áp suất dao động.

Sản phẩm sử dụng mặt kính, vỏ inox 316SS và chân ren inox 316SS. Kết nối ren 1/4 NPT, đường kính mặt 63 mm và có nhiều dải đo khác nhau để lựa chọn theo áp suất làm việc thực tế.

Đặc điểm nổi bật

  • Nhãn hiệu LiGi.
  • Mặt đồng hồ đường kính 63 mm, dễ quan sát.
  • Kiểu chân đứng, kết nối phía dưới đồng hồ.
  • Chân ren 1/4 NPT, đường kính ngoài khoảng 13 mm.
  • Có dầu glycerin giúp giảm rung và ổn định kim đo.
  • Vỏ và chân kết nối bằng inox 316SS.
  • Hiển thị đồng thời hai đơn vị kg/cm² và MPa.
  • Nhiều dải đo áp suất và dải đo chân không để lựa chọn.

Thông số kỹ thuật chung

Thông số Giá trị
Nhãn hiệu LiGi
Đường kính mặt 63 mm
Mặt đồng hồ Kính
Kiểu chân kết nối Chân đứng
Chất lỏng giảm rung Dầu glycerin
Vật liệu vỏ Inox 316SS
Vật liệu chân ren Inox 316SS
Kích thước chân ren 1/4 NPT, khoảng 13 mm
Đơn vị hiển thị kg/cm² và MPa

Bảng mã hàng và dải đo

STT Mã hàng Dải đo kg/cm² Dải đo MPa Chân ren
1 63P1 0–1 0–0,1 1/4 NPT
(khoảng 13 mm)
2 63P3 0–3 0–0,3
3 63P5 0–5 0–0,5
4 63P7 0–7 0–0,7
5 63P10 0–10 0–1
6 63P15 0–15 0–1,5
7 63P20 0–20 0–2
8 63P25 0–25 0–2,5
9 63P30 0–30 0–3
10 63P35 0–35 0–3,5
11 63P50 0–50 0–5
12 63P70 0–70 0–7
13 63P100 0–100 0–10
14 63P150 0–150 0–15
15 63P200 0–200 0–20
16 63P250 0–250 0–25
17 63P300 0–300 0–30
18 63P350 0–350 0–35
19 63P400 0–400 0–40
20 63P500 0–500 0–50
21 63P600 0–600 0–60
22 63P700 0–700 0–70
23 63P1000 0–1.000 0–100
24 63P-76 Dải chân không: -76–0 cmHg
Lưu ý: Dải đo và mã hàng trong bảng được tổng hợp theo catalogue. Khi đặt hàng, khách hàng nên xác nhận lại dải đo in trên mặt đồng hồ và điều kiện vận hành thực tế.

Ứng dụng

Đồng hồ áp suất LiGi Ø63 mm chân đứng phù hợp sử dụng tại:

  • Máy nén khí và hệ thống khí nén.
  • Bộ lọc khí, van điều áp và cụm FRL.
  • Bơm nước và hệ thống đường ống.
  • Máy móc và dây chuyền sản xuất.
  • Thiết bị thủy lực và hệ thống dầu áp suất.
  • Nồi hơi, thiết bị công nghiệp và hệ thống điều khiển áp suất.
  • Các vị trí có rung động hoặc áp suất thay đổi liên tục.

Hướng dẫn lựa chọn dải đo

Nên chọn dải đo sao cho áp suất vận hành thông thường nằm khoảng giữa thang đo. Không nên để áp suất làm việc thường xuyên nằm sát giới hạn lớn nhất của đồng hồ.

  • Xác định áp suất vận hành bình thường của hệ thống.
  • Xác định áp suất lớn nhất có thể phát sinh.
  • Chọn dải đo cao hơn áp suất vận hành thực tế một mức phù hợp.
  • Kiểm tra đúng đơn vị đo kg/cm², MPa hoặc cmHg.
  • Xác nhận đúng chân đứng và ren kết nối 1/4 NPT.

Ví dụ: hệ thống thường làm việc ở khoảng 5–7 kg/cm² có thể lựa chọn đồng hồ dải 0–10 kg/cm² để dễ quan sát và hạn chế làm việc sát cuối thang đo.

Lưu ý khi lắp đặt

  • Ngắt hoàn toàn áp suất trước khi lắp hoặc tháo đồng hồ.
  • Sử dụng vật liệu làm kín ren phù hợp với môi chất.
  • Dùng dụng cụ siết tại phần lục giác của chân ren.
  • Không dùng tay vặn trực tiếp vào mặt hoặc thân đồng hồ.
  • Không để áp suất vượt quá giới hạn thang đo.
  • Kiểm tra rò rỉ tại vị trí kết nối sau khi cấp áp.
  • Kiểm tra tính tương thích của inox 316SS và dầu glycerin với môi chất sử dụng.

Tư vấn và báo giá

Khách hàng vui lòng cung cấp dải đo cần sử dụng, môi chất, áp suất vận hành, kích thước ren và số lượng cần mua. AIRTECH sẽ hỗ trợ lựa chọn mã đồng hồ phù hợp.

Liên hệ AIRTECH
Hotline/Zalo: 0981 931 525
Website: airtechvietnam.com
Dòng sản phẩm

63P

Đường kính mặt

63mm

Mặt đồng hồ

Kính

Vật liệu vỏ

Inox 316SS

Chất lỏng giảm chấn

Dầu glycerin

Kết nối

Ren 1/4 NPT

Kiểu chân

Chân đứng

Vật liệu chân ren

Inox 316SS

Đơn vị đo

kg/cm² và MPa

Dải đo

-76-0 cmHg, 0-1 kgf/cm², 0-3 kgf/cm², 0-5 kgf/cm², 0-7 kgf/cm², 0-10 kgf/cm², 0-15 kgf/cm², 0-20 kgf/cm², 0-25 kgf/cm², 0-30 kgf/cm², 0-35 kgf/cm², 0-50 kgf/cm², 0-70 kgf/cm², 0-100 kgf/cm², 0-150 kgf/cm², 0-200 kgf/cm², 0-250 kgf/cm², 0-300 kgf/cm², 0-350 kgf/cm², 0-400 kgf/cm², 0-500 kgf/cm², 0-600 kgf/cm², 0-700 kgf/cm², 0-1000 kgf/cm²

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Đồng hồ đo áp suất dầu LiGi mặt 63 mm chân đứng”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sản phẩm tương tự

Gọi ngay Chat Zalo